Chào mừng quý vị đến với website Tùng - Tiểu học
Các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện này về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, bạn vui lòng nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, bạn vui lòng nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Một số hình ảnh của Trường TH THCS Minh Tiến
ĐÁP ÁN 2 BÀI TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT Lớp ĐHTH Vinh

- 0 / 0
Nguồn: ST
Người gửi: Đỗ Hoàng Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 23-06-2024
Dung lượng: 20.7 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Đỗ Hoàng Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 23-06-2024
Dung lượng: 20.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN 2 BÀI TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT Lớp ĐHTH Vinh
Câu hỏi 1 Các từ sau đây thuộc loại nào: trắng tinh, trắng dã, xanh rì, vàng khè,
đỏ lòm, thẳng tắp?
Chọn một:
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ láy
c. Từ ghép ngẫu kết
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 2 Các từ sau đây thuộc loại nào: cá diếc, cá rô, cá trắm, cá trôi, cá n ụ, cá
thu, cá chim?
Chọn một:
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 3 Các từ sau đây thuộc loại nào: nhỏ nhắn, xinh xắn, hồng hào, lạnh
lùng, lạnh lẽo?
Chọn một:
a. Từ ghép ngẫu hợp
b. Từ ghép phân nghĩa
c. Từ láy
d. Từ ghép hợp nghĩa
Câu hỏi 4 Các từ sau đây thuộc loại nào: nhà cửa, quần áo, thầy trò, trường lớp,
anh em, bố con?
Chọn một:
a. Từ ghép phân nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép hợp nghĩa
Câu hỏi 5 Các từ sau đây thuộc loại nào: đi đứng, ăn nói, ăn mặc, hoa quả, ăn
uống, học hành?
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 6 Các từ sau đây thuộc loại nào: chôm chôm, chuồn chuồn, cào cào,
chèo bẻo, ba ba?
Chọn một:
a. Từ ghép ngẫu kết
b. Từ láy
c. Từ đơn
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 7 Trong dãy từ sau có mấy cặp từ trái nghĩa: nhiều, ít, dài, ngắn,
giàu,nghèo, khang trang, lụp xụp, tốt bụng, nhân ái?
Chọn một:
a. 2 cặp
b. 3 cặp
c. 1 cặp
d. 4 cặp
Câu hỏi 8 Trong dãy từ sau có mấy cặp từ trái nghĩa: mạnh, yếu, mạnh khỏe,
ốm yếu, mạnh mẽ, yếu đuối, cao ráo, dong dỏng?
Chọn một:
a. 1 cặp
b. 3 cặp
c. 4 cặp
d. 2 cặp
Câu hỏi 9 Các từ sau đây thuộc loại nào: bạn học, bạn đời, bạn đường, xe đạp,
máy ủi, máy kéo?
Chọn một:
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ láy
c. Từ ghép phân nghĩa
d. Từ ghép ngẫu kết
Câu hỏi 10 Các từ sau đây thuộc loại nào: áo xống, chợ búa, tre pheo, đất đai,
đền đài, chùa chiền, cỏ giả, đường sá?
Chọn một:
a. Từ ghép phân nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép hợp nghĩa
Câu hỏi 11 Tổ hợp “mang về” trong câu “Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ
chờ tay người đến bẻ mang về.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Tổ hợp hai từ đơn
d. Từ láy
Câu hỏi 12 Tổ hợp “tay người” trong câu “Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ
chờ tay người đến bẻ mang về.”là:
Chọn một:
a. Từ đơn
b. Từ láy
c. Từ ghép
d. Tổ hợp hai từ đơn
Câu hỏi 13 Tổ hợp “bắp ngô” trong câu “Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ
chờ tay người đến bẻ mang về.” là:
Chọn một:
a. Từ đơn
b. Từ láy
c. Từ ghép
d. Tổ hợp hai từ đơn
Câu hỏi 14 Tổ hợp “hoa ngô” trong câu “Hoa ngô xơ xác như có may.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ láy
c. Tổ hợp hai từ đơn
d. Từ đơn
Câu hỏi 15 Tổ hợp “xơ xác” trong câu “Hoa ngô xơ xác như có may.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Từ láy
d. Tổ hợp hai từ đơn
Câu hỏi 16 Tổ hợp “cỏ may” trong câu “Hoa ngô xơ xác như cỏ may.”là:
Chọn một:
a. Từ láy
b. Tổ hợp hai từ đơn
c. Từ ghép
d. Từ đơn
Câu hỏi 17 Tổ hợp “quắt lại” trong câu “Lá ngô quắt lại, rủ xuống”. là:
Chọn một:
a. Tổ hợp hai từ đơn
b. Từ láy
c. Từ ghép
d. Từ đơn
Câu hỏi 18 Từ “bò” trong câu “Kiến bò đĩa thịt bò.” thuộc lớp từ nào?
Chọn một:
a. Đa nghĩa
b. Đồng âm
c. Đồng nghĩa
d. Trái nghĩa
Câu hỏi 19 Trong câu sau có mấy cặp từ đồng âm: “Hổ mang bò lên núi.”
Chọn một:
a. 3 cặp
b. 2 cặp
c. 4 cặp
d. 1 cặp
Câu hỏi 20 Từ “đậu” trong câu “Ruồi đậu mâm xôi đậu.” thuộc lớp từ nào?
Chọn một:
a. Từ đồng âm
b. Từ đồng nghĩa
c. Từ trái nghĩa
d. Từ đa nghĩa
Câu hỏi 21 Từ “sơn” trong câu “Bố tôi đang sơn lại chiếc xe đua cũ.” thuộc từ
loại nào?
Chọn một:
a. Phụ từ
b. Động từ
c. Danh từ
d. Tính từ
Câu hỏi 22 Từ “sơn” trong câu “Chiếc xe này đã cũ nhưng nước sơn vẫn còn
đẹp lắm.” thuộc từ loại nào?
Chọn một:
a. Danh từ
b. Động từ
c. Phụ từ
d. Tính từ
Câu hỏi 23 Từ “nhà” trong câu “Cả nhà sống đầm ấm, hạnh phúc” có nghĩa là:
Chọn một:
a. Gia đình
b. Chồng
c. Vợ
d. Ngôi nhà
Câu hỏi 24 Từ “nhà” trong câu “Nhà Trần là một triều đại hưng thịnh.” thuộc
lớp từ:
Chọn một:
a. Từ đa nghĩa
b. Từ đồng âm
c. Từ trái nghĩa
d. Từ đồng nghĩa
Câu hỏi 25 Tổ hợp “quả xôi” trong câu “Dân dâng một quả xôi đầy/Bánh chưng
mấy cặp, bánh giày mấy đôi” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Từ láy
d. Hai từ đơn
Câu hỏi 26
Tổ hợp “hoa hồng” trong câu “Trong vườn, hoa hồng tỏa hương thơm ngát.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Từ láy
d. Từ ghép ngẫu kết
Câu hỏi 27 Câu “Những ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa
đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.” thuộc kiểu câu nào?
Chọn một:
a. Câu đơn đặc biệt
b. Câu ghép đẳng lập
c. Câu ghép chính phụ
d. Câu đơn
Câu hỏi 28 Câu “Mỗi khi không gian rộn tiếng ve ngân, khi những vòm phượng
nở đỏ rực và bằng lăng tím ngắt, hoa xà cừ lại lặng lẽ trang điểm cho những
vòm lá của mình chùm hoa vàng như nắng.” thuộc kiểu câu nào?
Chọn một:
a. Câu đơn
b. Câu ghép đẳng lập
c. Câu đơn đặc biệt
d. Câu ghép chính phụ
Câu hỏi 29Trong câu “Mỗi khi không gian rộn tiếng ve ngân, khi những vòm
phượng nở đỏ rực và bằng lăng tím ngắt, hoa xà cừ lại lặng lẽ trang đi ểm cho
những vòm lá của mình chùm hoa vàng như nắng.” có mấy trạng ngữ?
Chọn một:
a. 2 trạng ngữ
b. 1 trạng ngữ
c. 3 trạng ngữ
d. 4 trạng ngữ
Câu hỏi 30 Trong các nhóm từ ngữ sau nhóm nào là các từ ngữ đồng nghĩa với
từ “quê hương”:
Chọn một:
a. Đồi núi, làng xóm, ruộng đồng, vườn tược, mương máng
b. Mô, đụn, gò, cồn, đồi, núi
c. Giang sơn, đất nước, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
d. Hiền lành, cần cù, chân lấm tay bùn, một nắng hai sương
Câu hỏi 31 Có mấy loại âm tố?
Chọn một:
a. 5 loại
b. 2 loại
c. 4 loại
d. 3 loại
Câu hỏi 32 Thế nào là âm tố?
Chọn một:
a. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong âm thanh ngôn ngữ, tương ứng với một
động tác cấu âm
b. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất
c. Là hình thức ngữ âm nhỏ nhất có ý nghĩa
d. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong một ngôn ngữ
Câu hỏi 33 Thế nào là từ ghép?
Chọn một:
a. Là từ được tạo ra theo phương thức ghép
b. Là từ được tạo ra theo phương thức ghép, bao gồm từ hai hình vị trở lên, các
yếu tố kết hợp với nhau theo một tiêu chí ngữ nghĩa nhất định
c. Là từ bao gồm hai hình vị trở lên
d. Là từ bao gồm hai tiếng trở lên ghép lại có nghĩa
Câu hỏi 34 Chữ viết là gì?
Chọn một:
a. Là hệ thống kí hiệu bằng đường nét dùng để ghi lại ngôn ngữ âm thanh
b. Là viết đúng quy tắc
c. Là hệ thống tín hiệu thứ hai
d. Là những quy tắc quy định cách viết đúng chữ viết của một ngôn ngữ
Câu hỏi 35 Âm tiết là gì?
Chọn một:
a. Là đơn vị tương ứng với một động tác cấu âm
b. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong một ngôn ngữ
c. Là hình thức ngữ âm nhỏ nhất có ý nghĩa
d. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong chuỗi lời nói
Câu hỏi 36 Chính tả là gì?
Chọn một:
a. Là hệ thống kí hiệu bằng đường nét dùng để ghi lại ngôn ngữ âm thanh
b. Là phương tiện giao tiếp bằng thị giác của loài người
c. Là viết đúng quy tắc
d. Là toàn bộ những quy tắc quy định cách viết đúng chữ viết của một ngôn
ngữ
Câu hỏi 37 Các từ sau đây thuộc loại nào: chôm chôm, chuồn chuồn, cào cào,
chèo bẻo, ba ba?
Chọn một:
a. Từ ghép ngẫu kết
b. Từ đơn
c. Từ ghép phân nghĩa
d. Từ láy
Câu hỏi 38
Trong câu nào từ “kén” thuộc từ loại danh từ?
Chọn một:
a. Bác Ba nhà tôi đang kén chồng cho con gái.
b. Em bé nhà tôi kén ăn lắm.
c. Da tôi xanh nên khi mặc quần áo kén màu lắm.
d. Con tằm kéo kén.
Câu hỏi 39 Trong câu nào từ “kén” thuộc từ loại động từ?
Chọn một:
a. Con tằm kéo kén.
b. Em bé nhà tôi kén ăn lắm.
c. Bác Ba nhà tôi đang kén chồng cho con gái.
d. Da tôi xanh nên mặc quần áo kén màu lắm.
Câu hỏi 40
Từ “mực” trong các tổ hợp “lọ mực”, “cá mực” là:
Chọn một:
a. Từ đồng âm
b. Từ trái nghĩa
c. Từ đa nghĩa
d. Từ đồng nghĩa
Câu hỏi 41 Các bộ phận nào trong cơ thể con người tham gia vào quá trình cấu
âm?
Chọn một:
a. Các khoang rỗng phía trên thanh hầu
b. Thanh hầu
c. Phổi và khí quản; thanh hầu và dây thanh; các khoang rỗng phía trên thanh
hầu
d. Phổi và khí quản
Câu hỏi 42 Âm tiết nào sau đây là âm tiết mở? (Kết thúc giữ nguyên âm sắc ở
đỉnh âm tiết)
Chọn một:
a. Hoa
b. Mây
c. Xanh
d. Sen
Câu hỏi 43 Âm tiết nào sau đây là âm tiết nửa mở? (Kết thúc bán nguyên âm w,
y,j)
Chọn một:
a. Mưa
b. Hoa
c. Tre
d. Mây
Câu hỏi 44 Âm tiết nào sau đây là âm tiết khép? (p, t, k)
Chọn một:
a. Hoa
b. Bay
c. Nước
d. Mưa
Câu hỏi 45 Âm tiết nào sau đây là âm tiết nửa khép? (m,n, nh, ng)
Chọn một:
a. Nắng
b. Mưa
c. Tre
d. Hoa
Câu hỏi 46 Âm đệm /W/ trong tiếng Việt có bao nhiêu cách viết?
Chọn một:
a. 2
b. 4
c. 1
d. 3
Câu hỏi 47 Chữ u trong âm tiết “quân” ghi âm gì?
Chọn một:
a. Âm cuối /i/
b. Âm đệm /w/
c. Âm chính /u/
d. Âm cuối /u/
Câu hỏi 48 Âm tố [p] là nguyên âm hay phụ âm?
Chọn một:
a. Bán phụ âm
b. Phụ âm
c. Nguyên âm
d. Bán nguyên âm
Câu hỏi 49
Âm tố [o] là nguyên âm hay phụ âm?
Chọn một:
a. Bán nguyên âm
b. Phụ âm
c. Bán phụ âm
d. Nguyên âm
Câu hỏi 50 Âm chính /i/ trong tiếng Việt có bao nhiêu cách viết?
Chọn một:
a. 1
b. 3
c. 4
d. 2
Câu hỏi 51 Câu “Hoa thảo quả nảy dưới gốc cây, kín đáo và lặng lẽ.” thuộc ki ểu
câu gì?
Chọn một:
a. Câu đơn
b. Câu ghép đẳng lập
c. Câu ghép chính phụ
d. Câu đơn đặc biệt
Câu hỏi 52 Tiếng Việt đã có những loại chữ viết nào?
Chọn một:
a. Chữ Nôm, chữ Quốc ngữ
b. Chữ Quốc ngữ
c. Chữ ghi âm
d. Chữ Nôm
Câu hỏi 53 Chủ ngữ của câu: “Những con chim bông biển trong suốt như thủy
tinh lăn tròn trên những con sóng” là:
Chọn một:
a. Chim bông biển
b. Lăn tròn trên những con sóng
c. Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh
d. Những con chim bông biển
Câu hỏi 54 Vị ngữ trong câu “Cờ bay đỏ những mái nhà, đỏ những hàng cây, đ ỏ
những góc phố.” là:
Chọn một:
a. bay đỏ những hàng cây
b. đỏ những góc phố
c. đỏ những mái nhà, đỏ những hàng cây, đỏ những góc phố
d. bay đỏ những mái nhà
Câu hỏi 55 Vị ngữ trong câu: “Tiếng gió thổi ào ào ngoài vườn chuối.” là:
Chọn một:
a. thổi ào ào ngoài vườn chuối
b. Tiếng gió thổi
c. ào ào ngoài vườn chuối
d. ngoài vườn chuối
Câu hỏi 1 Các từ sau đây thuộc loại nào: trắng tinh, trắng dã, xanh rì, vàng khè,
đỏ lòm, thẳng tắp?
Chọn một:
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ láy
c. Từ ghép ngẫu kết
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 2 Các từ sau đây thuộc loại nào: cá diếc, cá rô, cá trắm, cá trôi, cá n ụ, cá
thu, cá chim?
Chọn một:
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 3 Các từ sau đây thuộc loại nào: nhỏ nhắn, xinh xắn, hồng hào, lạnh
lùng, lạnh lẽo?
Chọn một:
a. Từ ghép ngẫu hợp
b. Từ ghép phân nghĩa
c. Từ láy
d. Từ ghép hợp nghĩa
Câu hỏi 4 Các từ sau đây thuộc loại nào: nhà cửa, quần áo, thầy trò, trường lớp,
anh em, bố con?
Chọn một:
a. Từ ghép phân nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép hợp nghĩa
Câu hỏi 5 Các từ sau đây thuộc loại nào: đi đứng, ăn nói, ăn mặc, hoa quả, ăn
uống, học hành?
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 6 Các từ sau đây thuộc loại nào: chôm chôm, chuồn chuồn, cào cào,
chèo bẻo, ba ba?
Chọn một:
a. Từ ghép ngẫu kết
b. Từ láy
c. Từ đơn
d. Từ ghép phân nghĩa
Câu hỏi 7 Trong dãy từ sau có mấy cặp từ trái nghĩa: nhiều, ít, dài, ngắn,
giàu,nghèo, khang trang, lụp xụp, tốt bụng, nhân ái?
Chọn một:
a. 2 cặp
b. 3 cặp
c. 1 cặp
d. 4 cặp
Câu hỏi 8 Trong dãy từ sau có mấy cặp từ trái nghĩa: mạnh, yếu, mạnh khỏe,
ốm yếu, mạnh mẽ, yếu đuối, cao ráo, dong dỏng?
Chọn một:
a. 1 cặp
b. 3 cặp
c. 4 cặp
d. 2 cặp
Câu hỏi 9 Các từ sau đây thuộc loại nào: bạn học, bạn đời, bạn đường, xe đạp,
máy ủi, máy kéo?
Chọn một:
a. Từ ghép hợp nghĩa
b. Từ láy
c. Từ ghép phân nghĩa
d. Từ ghép ngẫu kết
Câu hỏi 10 Các từ sau đây thuộc loại nào: áo xống, chợ búa, tre pheo, đất đai,
đền đài, chùa chiền, cỏ giả, đường sá?
Chọn một:
a. Từ ghép phân nghĩa
b. Từ ghép ngẫu kết
c. Từ láy
d. Từ ghép hợp nghĩa
Câu hỏi 11 Tổ hợp “mang về” trong câu “Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ
chờ tay người đến bẻ mang về.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Tổ hợp hai từ đơn
d. Từ láy
Câu hỏi 12 Tổ hợp “tay người” trong câu “Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ
chờ tay người đến bẻ mang về.”là:
Chọn một:
a. Từ đơn
b. Từ láy
c. Từ ghép
d. Tổ hợp hai từ đơn
Câu hỏi 13 Tổ hợp “bắp ngô” trong câu “Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ
chờ tay người đến bẻ mang về.” là:
Chọn một:
a. Từ đơn
b. Từ láy
c. Từ ghép
d. Tổ hợp hai từ đơn
Câu hỏi 14 Tổ hợp “hoa ngô” trong câu “Hoa ngô xơ xác như có may.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ láy
c. Tổ hợp hai từ đơn
d. Từ đơn
Câu hỏi 15 Tổ hợp “xơ xác” trong câu “Hoa ngô xơ xác như có may.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Từ láy
d. Tổ hợp hai từ đơn
Câu hỏi 16 Tổ hợp “cỏ may” trong câu “Hoa ngô xơ xác như cỏ may.”là:
Chọn một:
a. Từ láy
b. Tổ hợp hai từ đơn
c. Từ ghép
d. Từ đơn
Câu hỏi 17 Tổ hợp “quắt lại” trong câu “Lá ngô quắt lại, rủ xuống”. là:
Chọn một:
a. Tổ hợp hai từ đơn
b. Từ láy
c. Từ ghép
d. Từ đơn
Câu hỏi 18 Từ “bò” trong câu “Kiến bò đĩa thịt bò.” thuộc lớp từ nào?
Chọn một:
a. Đa nghĩa
b. Đồng âm
c. Đồng nghĩa
d. Trái nghĩa
Câu hỏi 19 Trong câu sau có mấy cặp từ đồng âm: “Hổ mang bò lên núi.”
Chọn một:
a. 3 cặp
b. 2 cặp
c. 4 cặp
d. 1 cặp
Câu hỏi 20 Từ “đậu” trong câu “Ruồi đậu mâm xôi đậu.” thuộc lớp từ nào?
Chọn một:
a. Từ đồng âm
b. Từ đồng nghĩa
c. Từ trái nghĩa
d. Từ đa nghĩa
Câu hỏi 21 Từ “sơn” trong câu “Bố tôi đang sơn lại chiếc xe đua cũ.” thuộc từ
loại nào?
Chọn một:
a. Phụ từ
b. Động từ
c. Danh từ
d. Tính từ
Câu hỏi 22 Từ “sơn” trong câu “Chiếc xe này đã cũ nhưng nước sơn vẫn còn
đẹp lắm.” thuộc từ loại nào?
Chọn một:
a. Danh từ
b. Động từ
c. Phụ từ
d. Tính từ
Câu hỏi 23 Từ “nhà” trong câu “Cả nhà sống đầm ấm, hạnh phúc” có nghĩa là:
Chọn một:
a. Gia đình
b. Chồng
c. Vợ
d. Ngôi nhà
Câu hỏi 24 Từ “nhà” trong câu “Nhà Trần là một triều đại hưng thịnh.” thuộc
lớp từ:
Chọn một:
a. Từ đa nghĩa
b. Từ đồng âm
c. Từ trái nghĩa
d. Từ đồng nghĩa
Câu hỏi 25 Tổ hợp “quả xôi” trong câu “Dân dâng một quả xôi đầy/Bánh chưng
mấy cặp, bánh giày mấy đôi” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Từ láy
d. Hai từ đơn
Câu hỏi 26
Tổ hợp “hoa hồng” trong câu “Trong vườn, hoa hồng tỏa hương thơm ngát.” là:
Chọn một:
a. Từ ghép
b. Từ đơn
c. Từ láy
d. Từ ghép ngẫu kết
Câu hỏi 27 Câu “Những ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa
đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.” thuộc kiểu câu nào?
Chọn một:
a. Câu đơn đặc biệt
b. Câu ghép đẳng lập
c. Câu ghép chính phụ
d. Câu đơn
Câu hỏi 28 Câu “Mỗi khi không gian rộn tiếng ve ngân, khi những vòm phượng
nở đỏ rực và bằng lăng tím ngắt, hoa xà cừ lại lặng lẽ trang điểm cho những
vòm lá của mình chùm hoa vàng như nắng.” thuộc kiểu câu nào?
Chọn một:
a. Câu đơn
b. Câu ghép đẳng lập
c. Câu đơn đặc biệt
d. Câu ghép chính phụ
Câu hỏi 29Trong câu “Mỗi khi không gian rộn tiếng ve ngân, khi những vòm
phượng nở đỏ rực và bằng lăng tím ngắt, hoa xà cừ lại lặng lẽ trang đi ểm cho
những vòm lá của mình chùm hoa vàng như nắng.” có mấy trạng ngữ?
Chọn một:
a. 2 trạng ngữ
b. 1 trạng ngữ
c. 3 trạng ngữ
d. 4 trạng ngữ
Câu hỏi 30 Trong các nhóm từ ngữ sau nhóm nào là các từ ngữ đồng nghĩa với
từ “quê hương”:
Chọn một:
a. Đồi núi, làng xóm, ruộng đồng, vườn tược, mương máng
b. Mô, đụn, gò, cồn, đồi, núi
c. Giang sơn, đất nước, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
d. Hiền lành, cần cù, chân lấm tay bùn, một nắng hai sương
Câu hỏi 31 Có mấy loại âm tố?
Chọn một:
a. 5 loại
b. 2 loại
c. 4 loại
d. 3 loại
Câu hỏi 32 Thế nào là âm tố?
Chọn một:
a. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong âm thanh ngôn ngữ, tương ứng với một
động tác cấu âm
b. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất
c. Là hình thức ngữ âm nhỏ nhất có ý nghĩa
d. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong một ngôn ngữ
Câu hỏi 33 Thế nào là từ ghép?
Chọn một:
a. Là từ được tạo ra theo phương thức ghép
b. Là từ được tạo ra theo phương thức ghép, bao gồm từ hai hình vị trở lên, các
yếu tố kết hợp với nhau theo một tiêu chí ngữ nghĩa nhất định
c. Là từ bao gồm hai hình vị trở lên
d. Là từ bao gồm hai tiếng trở lên ghép lại có nghĩa
Câu hỏi 34 Chữ viết là gì?
Chọn một:
a. Là hệ thống kí hiệu bằng đường nét dùng để ghi lại ngôn ngữ âm thanh
b. Là viết đúng quy tắc
c. Là hệ thống tín hiệu thứ hai
d. Là những quy tắc quy định cách viết đúng chữ viết của một ngôn ngữ
Câu hỏi 35 Âm tiết là gì?
Chọn một:
a. Là đơn vị tương ứng với một động tác cấu âm
b. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong một ngôn ngữ
c. Là hình thức ngữ âm nhỏ nhất có ý nghĩa
d. Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong chuỗi lời nói
Câu hỏi 36 Chính tả là gì?
Chọn một:
a. Là hệ thống kí hiệu bằng đường nét dùng để ghi lại ngôn ngữ âm thanh
b. Là phương tiện giao tiếp bằng thị giác của loài người
c. Là viết đúng quy tắc
d. Là toàn bộ những quy tắc quy định cách viết đúng chữ viết của một ngôn
ngữ
Câu hỏi 37 Các từ sau đây thuộc loại nào: chôm chôm, chuồn chuồn, cào cào,
chèo bẻo, ba ba?
Chọn một:
a. Từ ghép ngẫu kết
b. Từ đơn
c. Từ ghép phân nghĩa
d. Từ láy
Câu hỏi 38
Trong câu nào từ “kén” thuộc từ loại danh từ?
Chọn một:
a. Bác Ba nhà tôi đang kén chồng cho con gái.
b. Em bé nhà tôi kén ăn lắm.
c. Da tôi xanh nên khi mặc quần áo kén màu lắm.
d. Con tằm kéo kén.
Câu hỏi 39 Trong câu nào từ “kén” thuộc từ loại động từ?
Chọn một:
a. Con tằm kéo kén.
b. Em bé nhà tôi kén ăn lắm.
c. Bác Ba nhà tôi đang kén chồng cho con gái.
d. Da tôi xanh nên mặc quần áo kén màu lắm.
Câu hỏi 40
Từ “mực” trong các tổ hợp “lọ mực”, “cá mực” là:
Chọn một:
a. Từ đồng âm
b. Từ trái nghĩa
c. Từ đa nghĩa
d. Từ đồng nghĩa
Câu hỏi 41 Các bộ phận nào trong cơ thể con người tham gia vào quá trình cấu
âm?
Chọn một:
a. Các khoang rỗng phía trên thanh hầu
b. Thanh hầu
c. Phổi và khí quản; thanh hầu và dây thanh; các khoang rỗng phía trên thanh
hầu
d. Phổi và khí quản
Câu hỏi 42 Âm tiết nào sau đây là âm tiết mở? (Kết thúc giữ nguyên âm sắc ở
đỉnh âm tiết)
Chọn một:
a. Hoa
b. Mây
c. Xanh
d. Sen
Câu hỏi 43 Âm tiết nào sau đây là âm tiết nửa mở? (Kết thúc bán nguyên âm w,
y,j)
Chọn một:
a. Mưa
b. Hoa
c. Tre
d. Mây
Câu hỏi 44 Âm tiết nào sau đây là âm tiết khép? (p, t, k)
Chọn một:
a. Hoa
b. Bay
c. Nước
d. Mưa
Câu hỏi 45 Âm tiết nào sau đây là âm tiết nửa khép? (m,n, nh, ng)
Chọn một:
a. Nắng
b. Mưa
c. Tre
d. Hoa
Câu hỏi 46 Âm đệm /W/ trong tiếng Việt có bao nhiêu cách viết?
Chọn một:
a. 2
b. 4
c. 1
d. 3
Câu hỏi 47 Chữ u trong âm tiết “quân” ghi âm gì?
Chọn một:
a. Âm cuối /i/
b. Âm đệm /w/
c. Âm chính /u/
d. Âm cuối /u/
Câu hỏi 48 Âm tố [p] là nguyên âm hay phụ âm?
Chọn một:
a. Bán phụ âm
b. Phụ âm
c. Nguyên âm
d. Bán nguyên âm
Câu hỏi 49
Âm tố [o] là nguyên âm hay phụ âm?
Chọn một:
a. Bán nguyên âm
b. Phụ âm
c. Bán phụ âm
d. Nguyên âm
Câu hỏi 50 Âm chính /i/ trong tiếng Việt có bao nhiêu cách viết?
Chọn một:
a. 1
b. 3
c. 4
d. 2
Câu hỏi 51 Câu “Hoa thảo quả nảy dưới gốc cây, kín đáo và lặng lẽ.” thuộc ki ểu
câu gì?
Chọn một:
a. Câu đơn
b. Câu ghép đẳng lập
c. Câu ghép chính phụ
d. Câu đơn đặc biệt
Câu hỏi 52 Tiếng Việt đã có những loại chữ viết nào?
Chọn một:
a. Chữ Nôm, chữ Quốc ngữ
b. Chữ Quốc ngữ
c. Chữ ghi âm
d. Chữ Nôm
Câu hỏi 53 Chủ ngữ của câu: “Những con chim bông biển trong suốt như thủy
tinh lăn tròn trên những con sóng” là:
Chọn một:
a. Chim bông biển
b. Lăn tròn trên những con sóng
c. Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh
d. Những con chim bông biển
Câu hỏi 54 Vị ngữ trong câu “Cờ bay đỏ những mái nhà, đỏ những hàng cây, đ ỏ
những góc phố.” là:
Chọn một:
a. bay đỏ những hàng cây
b. đỏ những góc phố
c. đỏ những mái nhà, đỏ những hàng cây, đỏ những góc phố
d. bay đỏ những mái nhà
Câu hỏi 55 Vị ngữ trong câu: “Tiếng gió thổi ào ào ngoài vườn chuối.” là:
Chọn một:
a. thổi ào ào ngoài vườn chuối
b. Tiếng gió thổi
c. ào ào ngoài vườn chuối
d. ngoài vườn chuối
 









Các ý kiến mới nhất